Trang chủ » Giá & Thống kê
Header LiveStock
Mă Chứng khoán: A  B  C  D  E  F  G  H  I  J  K  L  M  N  O  P  Q  R  S  T  U  V  W  X  Y  Z  | Calc P&L

Nhập mă:

Stock

Rmk

Last

Change

%

Volume
Ceiling
Prior
Floor
Info
Chart
News

3BO

Hist

Sector
s
PVX

8.4
0.2
2.4
6,890,900
8.7
8.2
7.7
 N/A
s
VND

7.6
-0.1
-1.3
5,754,100
8.2
7.7
7.2
 N/A
MBB

12.8
0.2
1.6
4,077,030
13.2
12.6
12
 N/A
s
SHB

7.0
0.2
2.9
3,799,200
7.2
6.8
6.4
 N/A
s
KLS

9.2
-0.3
-3.2
3,635,600
10.1
9.5
8.9
 N/A
ITA

7.7
0.0
0.0
3,292,260
8
7.7
7.4
 N/A
s
SHN

4.6
0.3
7.0
3,262,800
4.6
4.3
4.0
 N/A
REE

13.5
-0.1
-0.7
2,862,990
14.2
13.6
13
 N/A
SSI

15.7
-0.2
-1.3
2,652,870
16.6
15.9
15.2
 N/A
IJC

9.9
0.1
1.0
2,488,690
10.2
9.8
9.4
 N/A
KSS

6.8
0.0
0.0
1,906,470
7.1
6.8
6.5
 N/A
OGC

8.6
0.1
1.2
1,776,760
8.9
8.5
8.1
 N/A
EIB

15.8
0.1
0.6
1,684,450
16.4
15.7
15
 N/A
STB

18.7
-0.2
-1.1
1,620,270
19.8
18.9
18
 N/A
LCG

9.3
-0.3
-3.1
1,612,400
10
9.6
9.2
 N/A
PVF

8.9
0.3
3.5
1,599,820
9
8.6
8.2
 N/A
HAG

24.9
1.1
4.6
1,596,020
24.9
23.8
22.7
 N/A
s
PVL

3.7
0.1
2.8
1,595,200
3.8
3.6
3.4
 N/A
s
DCS

4.6
0.3
7.0
1,571,800
4.6
4.3
4.0
 N/A
s
VCG

9.6
0.0
0.0
1,560,100
10.2
9.6
9.0
 N/A

Page     1  2  3  4  5  6  7  8  9  10  Next  

Thời gian cập nhật: Sun Feb 05 01:24:22 ICT 2012

Market( Thị trường):

  default  =  Sở giao dịch chứng khoán Hồ Chí Minh(HSX)

  s            =  Sở giao dịch chứng khoán Hà Nội ( HNX)
  u            =  Giao dịch của Công ty đại chúng (UPCoM

Remark(Kư hiệu):

  D = Dividend  = Ngày chia cổ tức sẽ có kư hiệu D kèm theo mă chứng khoán.

  S = Split        = Ngày tách cổ phiếu để tăng vốn sẽ có kư hiệu S kèm theo mă chứng khoán.

Thời gian giao dịch:

Giờ giao dịch sàn HSX:

+ Phiên 1(định kỳ): 08:30-09:00 ;
+ Phiên 2(liên tục): 09:00-10:15 ;
+ Phiên 3(định kỳ): 10:15-10:30 ;

Giờ giao dịch sàn HNX(liên tục): Từ 08:30 - 11:00 ;

Giờ giao dịch sàn UPCoM(thỏa thuận): Phiên 1:  Từ 10h - 11h30 ; Phiên 2: 13h30:15h

 
Copyright

© 2007 Trang An Securities Company - Developed by VSSD